Điểm Chuẩn Trường Đại Học Đà Nẵng

Share:

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh ngày 15/9. Ngành Sư phạm ngữ văn có điểm chuẩn cao nhất với mức 25,75 điểm. Xem chi tiết điểm chuẩn phía dưới.


Bạn đang đọc: Điểm chuẩn trường đại học đà nẵng

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2022

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có


Trường: Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng - 2022

Năm: 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022


STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; B00 24.8
2 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C20; D66; C19 23
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 25
4 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01 19.4
5 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02 23.75
6 7140212 Sư phạm Hóa học A00; D07; B00 24.15
7 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B08; B03 19.25
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C14; D66 25.75
9 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19 25
10 7140219 Sư phạm Địa lý C00; D15 23.75
11 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M02 19.35
12 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00 20.16
13 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; D90 21
14 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; D78; C19; C20 23.25
15 7140204 Giáo dục Công dân C00; C20; D66; C19 22.75
16 7140250 SP Tin học và Công nghệ Tiểu học A00; C00; D01; B00 22.75
17 7140206 Giáo dục thể chất T00; T01; T02; T05 21.94
18 7420201 Công nghệ sinh học B00; B08; A01; B03 16.85
19 7440112 Hóa học A00; D07; B00 16
20 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 22.3
21 7480201CLC Công nghệ thông tin (CLC) A00; A01 22.35
22 7229030 Văn học C00; D15; C14; D66 20
23 7229010 Lịch sử (Quan hệ quốc tế) C00; C19; D14 15.5
24 7310501 Địa lý học (Địa lý du lịch) C00; D15 20.5
25 7310630 Việt Nam học (Văn hóa du lịch) C00; D15; D14 18.75
26 7310630CLC Việt Nam học (VH du lịch - CLC) C00; D15; D14 19
27 7229040 Văn hóa học C00; D15; C14; D66 15.25
28 7310401 Tâm lý học C00; D01; B00; D66 21.5
29 7310401CLC Tâm lý học (CLC) C00; D01; B00; D66 21.6
30 7760101 Công tác xã hội C00; D01; C19; C20 20.75
31 7320101 Báo chí C00; D15; C14; D66 24.15
32 7320101CLC Báo chí (CLC) C00; D15; C14; D66 24.25
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; B08; A01; B03 15.85
34 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02 15.8
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây

Xem thêm: Mua Online Chỉ Nha Khoa Oral B Giá Bao Nhiêu, Chỉ Nha Khoa Oral

Xét điểm thi THPT

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!


*
*
*
*
*
*
*
*

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2022 165 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2022


Bài viết liên quan