Violympic toán tiếng anh lop 2

Share:
– Posted on September 30, 2021Posted in: Bài tập Toán lớp 2 cơ bản và nâng cao SGK mới, Đề thi Violympic Toán lớp 2 năm 2021 - 2022, ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN TIẾNG ANH LỚP 2, Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 2 năm 2021 - 2022

Hướng dẫn giải Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 2 Vòng 1 năm 2021 – 2022 

ĐỀ THI THI VIOLYMPIC TOÁN TIẾNG ANH LỚP 2 NĂM 2021-2022 VÒNG 1 (ngày mở vòng 21/ 09/ 2021)

PHẦN HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN TA LỚP 2 VÒNG 1 NĂM 2021 – 2022

PHẦN ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 2 VÒNG 1 NĂM HỌC 2021 – 2022

BÀI 1. BỨC TRANH BÍ ẤN

101720 + 35 + 1269 – 24
202360 + 510 + 10
253052 + 2112 + 5
3620 + 1725 + 4 + 2088 – 13
454669 – 13 – 205 + 20
495036 + 2298 – 25
5829 + 3032 + 533 + 5 + 21
6525 + 427550 – 20
7340 + 3330 + 2015 + 31
28 – 530 – 20

BÀI 2. 12 CON GIÁP

Câu 1: Fill the blank: 60 – 10 – 20 = …..

Bạn đang đọc: Violympic toán tiếng anh lop 2

Câu 2: Fill the blank: In these number: 63; 41; 14; 80; 73, a multiples of 10 is …..

Câu 3: Which number has a units digit of 5?

a/ 59 b/ 51 c/ 23 d/ 15

Câu 4: An has 32 pencils. Minh has 34 pencils. Quang has more pencils than An, but less than Minh. How many pencils does Quang have?

a/ 35 pencils b/ 31 pencils c/ 36 pencils d/ 33 pencils

Câu 5: The unit digit of the number 59 is ….

a/ 0 b/ 6 c/ 5 d/ 9

Câu 6: How many triangles are there?

a/ 4 b/ 5 c/ 6 d/ 3

Câu 7: An has 28 candies, Nga has 36 candies and Thanh has 35 candies. Who has the least candies?

a/ An b/ Nga c/ Thanh

d/ Nga, An and Thanh have the same number of candies.

Câu 8: Calculate: 98 – 23 + 14 = ….

a/ 78 b/ 61 c/ 89 d/ 75

Câu 9: Calculate: 18 + 20 + 31 = …..

Câu 10: Which number has a tens digit of 8?

a/ 89 b/ 44 c/ 28 d/ 98

Câu 11: Choose the correct answer to fill in the blank:

A number has 6 tens and 3 ones. What is the number?

a/ 60 b/ 03 c/ 36 d/ 63

Câu 12: Choose the correct answer to fill in the blank:

40 + 13 + 20 = ….

a/ 73 b/ 33 c/ 53 d/ 53

BÀI THI SỐ 3 – LEO DỐC

Câu 1: Choose the correct answer to fill in the blank:

36 + 31 = …

a/ 67 b/ 57 c/ 76 d/ 49

Câu 2: Choose the correct answer to fill in the blank:

56 + 11 = …

a/ 67 b/ 57 c/ 76 d/ 47

Câu 3: Choose the correct answer to fill in the blank:

35 + 14 = ….

a/ 49 b/ 66 c/ 76 d/ 59

Câu 4: Choose the correct answer to fill in the blank:

25 + 13 = ….

a/ 38 b/ 56 c/ 48 d/ 28

Câu 5: Choose the correct answer to fill in the blank:

30 + 15 + 21 = ….

a/ 66 b/ 45 c/ 63 d/ 56

Câu 6: Choose the correct answer to fill in the blank:

21 + 15 + 12

Câu 7: Choose the correct answer to fill in the blank:

31 + 25 + 12

Câu 8: Choose the correct answer to fill in the blank:

24 + 32 ….. 30 + 25

a/ > b.

Câu 9: Choose the correct answer to fill in the blank:

28 + 60 ….. 87

a/ > b.

Câu 10: Choose the numbers arranged in order from largest to smallest:

a/ 15; 66; 38; 43; 23 b/ 66; 43; 38; 23; 15

c/ 38; 43; 66; 23; 15 d/ 15; 23; 38; 43; 66

Câu 11: Choose the numbers arranged in order from smallest to largest:

a/ 39; 48; 86; 34; 23 b/ 86; 48; 39; 34; 23

c/ 23; 34; 39; 48; 86 d/ 23; 86; 34; 39; 48

Câu 12: Which of the following comparisons is correct?

a/ 57

Câu 51: The figure below has 6 number. Calculate the sum of the numbers inside the circle and outside in the square.

*
a/ 44 b/ 87 c/ 43 d/ 35

Câu 52: How many terms does the calculation

10 + 12 + 11 + 31 + 13 = 77 have?

a/ 3 b/ 4 c/ 6 d/ 5

Câu 53: How many terms does the calculation

16 + 12 + 10 + 31 = 69 have?

a/ 3 b/ 4 c/ 6 d/ 5

Câu 54: In a subtraction, minuend is the largest two-digit number; subtrahend is the smallest two-digit number. The difference of that subtraction is: …..

Câu 55: How many triangles are there?

*
a/ 3 b/ 6 c/ 5 d/ 4

Câu 95: Helen has 17 books. Linda has 22 books. Marry has 30 books. How many books do they have in total? The answer is …………. books.

Xem thêm: Bản Mềm: 30 Đề Toán Lớp 1 Kì 1 Môn Toán Lớp 1 Hay Chọn Lọc, Top 40 Đề Thi Toán Lớp 1 Năm 2021

Câu 96: Calculate 10 + 20 + 30 – 10 – 20 – 30 = …

Câu 97: Mike has 40 candies. John has 30 candies. Mike is more then John ……… candies.

Câu 98: Helen has 17 books. Linda has 22 books. How many books do they have in total? The answer is …………. books.

Câu 99: Find the greatest in the 34; 87; 35; 54

Answer: ……..

Câu 100: Find the smallest in the 34; 87; 35; 54

Answer: ……..

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN TIẾNG ANH LỚP 2 NĂM 2021-2022

VÒNG 1 (ngày mở vòng 21/ 09/ 2021)

PHẦN HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN TIẾNG ANH LỚP 2 VÒNG 1 NĂM 2021 – 2022

BÀI 1. BỨC TRANH BÍ ẤN

10 = 30 – 2017 = 12 + 5
20 = 10 + 1023 = 28 – 5
25 = 5 + 2030 = 50 – 20
36 = 69 – 13 – 2020 + 17 = 32 + 5
45 = 69 – 2446 = 15 + 31
49 = 25 + 4 + 2050 = 30 + 20
58 = 36 + 2229 + 30 = 33 + 5 + 21
65 = 60 + 525 + 42 = 20 + 35 + 12
73 = 98 – 2540 + 33 = 52 + 21
75 = 88 – 13

BÀI 2. 12 CON GIÁP

Câu 1: Fill the blank: Điền vào chỗ trống: 60 – 10 – 20 = …..

Answer: 30

Câu 2: Fill the blank: Điền vào chỗ trống:

In these number: 63; 41; 14; 80; 73, a multiples of 10 is …..

Trong các số: 63; 41; 14; 80; 73 số tròn chục là:

Answer: 80

Câu 3: Which number has a units digit of 5? Số có chữ số hàng đơn vị là 5?

a/ 59 b/ 51 c/ 23 d/ 15

Câu 4: An has 32 pencils. Minh has 34 pencils. Quang has more pencils than An, but less than Minh. How many pencils does Quang have?

An có 32 bút chì. Minh có 34 bút chì. Quang có nhiều hơn An nhưng ít hơn Minh. Hỏi Quang có bao nhiêu bút chì?

a/ 35 pencils b/ 31 pencils c/ 36 pencils d/ 33 pencils

Hướng dẫn

Số bút chì của Quang lớn hơn 32 nhỏ hơn 34 nên Quang có 33 bút chì.

Câu 5: The unit digit of the number 59 is Chữ số hàng đơn vị của số 59….

a/ 0 b/ 6 c/ 5 d/ 9

Câu 6: How many triangles are there?

Có bao nhiêu hình tam giác trong hình dưới

a/ 4 b/ 5 c/ 6 d/ 3

Hướng dẫn:

*
Có 5 tam giác: 1, 2, 3, (1, 2), (2, 3)

Câu 7: An has 28 candies, Nga has 36 candies and Thanh has 35 candies. Who has the least candies?

An có 28 cái kẹo, Nga có 36 cái kẹo và Thanh có 35 cái kẹo. Ai có ít kẹo nhất?

a/ An b/ Nga c/ Thanh

d/ Nga, An and Thanh have the same number of candies.

Hướng dẫn

Vì 28

Câu 8: Calculate: Tính:  98 – 23 + 14 = 75 + 14 = 89

a/ 78 b/ 61 c/ 89 d/ 75

Câu 9: Calculate: Tính: 18 + 20 + 31 = 38 + 31 = 39

Answer: 69

Câu 10: Which number has a tens digit of 8? Số nào có chữ số hàng chục là 8?

a/ 89 b/ 44 c/ 28 d/ 98

Câu 11: Choose the correct answer to fill in the blank:

Chọn câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống:

A number has 6 tens and 3 ones. What is the number?

Một số có 6 chục và 3 đơn vị. Số đó là: 60 + 3 = 63

a/ 60 b/ 03 c/ 36 d/ 63

Câu 12: Choose the correct answer to fill in the blank:

Chọn câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống:

40 + 13 + 20 = ….53 + 20 = 73

a/ 73 b/ 33 c/ 53 d/ 53

BÀI THI SỐ 3 – LEO DỐC

Câu 1: Choose the correct answer to fill in the blank:

Chọn câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống:

36 + 31 = …

a/ 67 b/ 57 c/ 76 d/ 49

Câu 2: Choose the correct answer to fill in the blank:

Chọn câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống:

56 + 11 = …

a/ 67 b/ 57 c/ 76 d/ 47

Câu 3: Choose the correct answer to fill in the blank:

Chọn câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống:

35 + 14 = ….

a/ 49 b/ 66 c/ 76 d/ 59

Câu 4: Choose the correct answer to fill in the blank:

Chọn câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống:

25 + 13 = ….

a/ 38 b/ 56 c/ 48 d/ 28

Câu 5: Choose the correct answer to fill in the blank:

Chọn câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống:

30 + 15 + 21 = ….

a/ 66 b/ 45 c/ 63 d/ 56

Câu 6: Choose the correct answer to fill in the blank:

21 + 15 + 12

Câu 7: Choose the correct answer to fill in the blank:

31 + 25 + 12

Câu 8: Choose the correct answer to fill in the blank:

24 + 32 ….. 30 + 25

56 > 55

a/ > b.

Câu 9: Choose the correct answer to fill in the blank:

28 + 60 ….. 87

88 > 87

a/ > b.

Câu 10: Choose the numbers arranged in order from largest to smallest:

Chọn các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:

a/ 15; 66; 38; 43; 23 b/ 66; 43; 38; 23; 15

c/ 38; 43; 66; 23; 15 d/ 15; 23; 38; 43; 66

Câu 11: Choose the numbers arranged in order from smallest to largest:

Chọn các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.

a/ 39; 48; 86; 34; 23 b/ 86; 48; 39; 34; 23

c/ 23; 34; 39; 48; 86 d/ 23; 86; 34; 39; 48

Câu 12: Which of the following comparisons is correct?

So sánh nào dưới đây là đúng?

a/ 57

Bài viết liên quan